Bảng giá tham khảo
Giá dịch vụ chuyển nhà
Giá chuyển nhà trọn gói
Giá thuê xe tải
Bảng giá dịch vụ chuyển nhà trọn gói và thuê xe tải Taxi Tải 24H. Chọn dịch vụ để xem giá tham khảo.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Chuyển nhà trọn gói | Phòng trọ / căn hộ nhỏ | 800.000đ |
| Chuyển nhà trọn gói | Căn hộ 2–3 phòng ngủ | 2.500.000đ |
| Nhà phố, biệt thự | Khảo sát và báo giá | Liên hệ |
* Giá thay đổi theo quãng đường, số tầng và khối lượng đồ đạc. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Văn phòng nhỏ | Dưới 20 nhân sự | Liên hệ |
| Văn phòng vừa và lớn | Từ 20 nhân sự | Liên hệ |
| Kho xưởng | Theo khối lượng hàng | Liên hệ |
* Văn phòng cần khảo sát trước để báo giá chính xác. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Xe Van 950kg | Chuyến đến 5 km | 450.000đ |
| Xe tải 1.5 tấn | Chuyến đến 5 km | 500.000đ |
| Xe tải 1.9 tấn – thùng 4.3m | Chuyến đến 5 km | 700.000đ |
| Xe tải 1.9 tấn – thùng 6.2m | Chuyến đến 5 km | 900.000đ |
* Quãng đường xa hơn: dùng công cụ tính giá. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Hàng nội thành | Tính theo loại xe và số km | Từ 450.000đ |
| Hàng liên tỉnh | Theo khối lượng và tuyến | Liên hệ |
* Giá cụ thể theo loại hàng, khối lượng và địa điểm giao nhận. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Thuê xe cẩu | Theo giờ (tối thiểu 4 giờ) | 600.000đ/giờ |
| Thuê xe cẩu | Theo ca hoặc theo ngày | Liên hệ |
* Giá theo tải trọng xe cẩu và điều kiện thi công. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Nhân công bốc xếp | Quãng đường đến 20 km | 450.000đ/người |
| Nhân công bốc xếp | 21 – 30 km | 550.000đ/người |
| Nhân công bốc xếp | 31 – 45 km | 650.000đ/người |
| Nhân công bốc xếp | 46 – 100 km | 750.000đ/người |
| Nhân công bốc xếp | 101 – 200 km | 850.000đ/người |
* Hợp đồng dài hạn: liên hệ để được báo giá riêng. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Tháo + lắp máy lạnh / nước nóng | Theo bộ | 350.000đ/bộ |
| Chỉ tháo hoặc chỉ lắp máy lạnh / nước nóng | Theo bộ | 200.000đ/bộ |
| Tháo lắp nội thất | Theo món | 100.000đ |
* Giá máy lạnh chỉ gồm công tháo lắp, chưa gồm bơm gas, vệ sinh, vật tư phát sinh. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Hạng mục | Quy mô | Giá từ |
|---|---|---|
| Lưu kho đồ đạc | Theo tháng | Liên hệ |
| Lưu kho hàng hóa doanh nghiệp | Theo diện tích hoặc số lượng | Liên hệ |
| Kết hợp vận chuyển đến và đi kho | Theo quãng đường | Liên hệ |
* Liên hệ để biết vị trí kho và thời gian lưu trữ phù hợp. Bảng giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
